Bản dịch của từ Telemedicine trong tiếng Việt

Telemedicine

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telemedicine(Noun Countable)

tˌɛlɪmˈɛdɪsn̩
tˌɛlɪmˈɛdɪsn̩
01

Một cơ sở y tế sử dụng thông tin liên lạc điện tử và phần mềm để cung cấp dịch vụ lâm sàng cho bệnh nhân mà không cần đến khám trực tiếp.

A medical practice that uses electronic communications and software to provide clinical services to patients without an inperson visit.

Ví dụ

Telemedicine(Noun)

tˌɛlɪmˈɛdɪsn̩
tˌɛlɪmˈɛdɪsn̩
01

Việc chẩn đoán và điều trị bệnh nhân từ xa bằng công nghệ viễn thông.

The remote diagnosis and treatment of patients by means of telecommunications technology.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh