Bản dịch của từ Telepresence trong tiếng Việt

Telepresence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telepresence(Noun)

tˌɛləpɹˈɛsəns
tˌɛləpɹˈɛsəns
01

Việc sử dụng công nghệ thực tế ảo hoặc các thiết bị từ xa để điều khiển máy móc hoặc để tạo cảm giác như đang tham gia trực tiếp vào sự kiện ở xa.

The use of virtual reality technology especially for remote control of machinery or for apparent participation in distant events.

远程现实技术

telepresence là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh