Bản dịch của từ Temporal hours = trong tiếng Việt

Temporal hours =

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temporal hours =(Noun)

tˈɛmpərəl hˈaʊəz ˈɛ
ˈtɛmpɝəɫ ˈhaʊrz ˈɛ
01

Một phân đoạn thời gian được công nhận trong việc đo lường các khoảng thời gian, thường được sử dụng trong bối cảnh công việc hoặc hoạt động.

A division of time recognized in the measurement of time periods often used in context of work or activity

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian trong đó một cái gì đó xảy ra.

A period of time during which something occurs

Ví dụ
03

Hệ thống đo lường thời gian, thường được biểu diễn bằng giờ và phút.

The system of measuring time often represented in hours and minutes

Ví dụ