Bản dịch của từ Temporality trong tiếng Việt

Temporality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temporality(Noun)

tɛmpəɹˈælɪti
tɛmpəɹˈælɪti
01

Tình trạng tồn tại hoặc có mối quan hệ với thời gian; tính chất phụ thuộc hoặc liên quan đến thời gian (không vĩnh viễn, thay đổi theo thời gian).

The state of existing within or having some relationship with time.

与时间有关的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự sở hữu thế tục: tài sản, bất động sản hoặc nguồn thu nhập thuộc về một tổ chức tôn giáo hoặc một thành viên của giáo sĩ, nhưng xem xét dưới khía cạnh thế tục (không phải nhiệm vụ linh mục). Nói cách khác là những tài sản / lợi tức trần tục của giáo hội hoặc giáo sĩ.

A secular possession especially the properties and revenues of a religious body or a member of the clergy.

世俗财产,特别是宗教组织或神职人员的财产和收入。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ