Bản dịch của từ Ten-cent coin trong tiếng Việt

Ten-cent coin

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ten-cent coin(Phrase)

tˈɛnsənt kˈɔɪn
ˈtɛnˈsɛnt ˈkɔɪn
01

Một đồng tiền hoặc mệnh giá trị giá mười xu.

A coin or denomination that is worth ten cents

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến tiền tệ, đặc biệt là ở Hoa Kỳ.

Often used in contexts referring to currency particularly in the United States

Ví dụ
03

Cũng có thể nói đến đồng xu làm bằng kim loại đại diện cho mệnh giá này.

Can also refer to the physical coin made of metal that represents this denomination

Ví dụ