Bản dịch của từ Ten-cent coin trong tiếng Việt
Ten-cent coin
Phrase

Ten-cent coin(Phrase)
tˈɛnsənt kˈɔɪn
ˈtɛnˈsɛnt ˈkɔɪn
01
Một đồng tiền hoặc mệnh giá trị giá mười xu.
A coin or denomination that is worth ten cents
Ví dụ
02
Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến tiền tệ, đặc biệt là ở Hoa Kỳ.
Often used in contexts referring to currency particularly in the United States
Ví dụ
