Bản dịch của từ Tensile substance trong tiếng Việt
Tensile substance
Noun [U/C]

Tensile substance(Noun)
tˈɛnsaɪl sˈʌbstəns
ˈtɛnsaɪɫ ˈsəbstəns
01
Một chất thể hiện tính chất kéo thường đề cập đến khả năng chịu lực kéo của nó trước khi bị hỏng.
A substance exhibiting tensile properties usually referring to how much it can be pulled before failing
Ví dụ
Ví dụ
