Anh - Việt

Bản dịch của từ Tent city trong tiếng Việt

tent city

NounPhrase

tent city (Noun)

/tˈɛnt sˈɪti/
/tˈɛnt sˈɪti/
AI

Nghĩa 01 · Một khu trại tạm bợ gồm nhiều lều, thường do người vô gia cư hoặc những người mất nhà lập lên để ở tạm.

Một khu trại tạm bợ gồm nhiều lều, thường do người vô gia cư hoặc những người mất nhà lập lên để ở tạm.

a makeshift camp or shelter consisting of tents typically set up by homeless individuals.

Ví dụ
Các thành phố lều rất phổ biến ở nhiều khu vực đô thị cho người vô gia cư.Tent cities are common in many urban areas for the homeless.
Các thành phố lều không phải là giải pháp lâu dài cho vấn đề nhà ở.Tent cities are not a permanent solution for housing issues.

tent city (Phrase)

/tˈɛnt sˈɪti/
/tˈɛnt sˈɪti/
AI

Nghĩa 01 · Khu vực hoặc khu lều tạm nơi người vô gia cư sống trong lều, thường là không hợp pháp hoặc thiếu điều kiện sinh hoạt cơ bản.

Khu vực hoặc khu lều tạm nơi người vô gia cư sống trong lều, thường là không hợp pháp hoặc thiếu điều kiện sinh hoạt cơ bản.

a place where homeless people live in tents usually illegally.

Ví dụ
Khu lều được hình thành sau khi cơn bão làm người dân New Orleans mất nhà.Tent city formed after the hurricane displaced many residents in New Orleans.
Các quan chức thành phố không chấp thuận khu lều gần trung tâm thành phố.The city officials did not approve the tent city near downtown.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh