Anh - Việt

Bản dịch của từ Teredo trong tiếng Việt

teredo

Noun

teredo (Noun)

/tɛɹˈidoʊ/
/tɛɹˈidoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một loài thân mềm hai mảnh vỏ giống giun sống trong biển, có vỏ nhỏ cải biến dùng để khoan vào gỗ. Chúng có thể gây hư hại lớn cho cấu trúc bằng gỗ, đặc biệt là tàu thuyền và công trình gỗ dưới nước.

A wormlike marine bivalve mollusc with reduced shells which it uses to drill into wood It can cause substantial damage to wooden structures and formerly ships.

Ví dụ
Teredo có thể phá hủy các bến gỗ chỉ trong vài tháng.Teredo can destroy wooden docks in just a few months.
Teredo không ảnh hưởng đến các cấu trúc kim loại như cầu hay tòa nhà.Teredo does not affect metal structures like bridges or buildings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh