Bản dịch của từ Test marketing trong tiếng Việt
Test marketing
Noun [U/C]

Test marketing(Noun)
tˈɛst mˈɑɹkətɨŋ
tˈɛst mˈɑɹkətɨŋ
01
Chiến lược tiếp thị trong đó giới thiệu mẫu sản phẩm mới đến một thị trường hạn chế để xem xét hiệu quả trước khi mở rộng ra toàn thị trường.
This is a marketing strategy that involves introducing a new product to a limited market to evaluate its performance before a broader launch.
这是一个市场推广策略,涉及在有限市场中推出新产品,以评估其表现,然后再进行全面推广。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp mà các công ty sử dụng để đánh giá hiệu quả của chiến dịch marketing hoặc các tính năng sản phẩm thông qua việc áp dụng điều kiện thị trường thực tế.
One method companies use to evaluate the effectiveness of a marketing campaign or product features is by leveraging real-world market conditions.
一些企业会采用实际市场情况作为参考,来评估某次营销活动或产品功能的效果如何。
Ví dụ
