Anh - Việt

Bản dịch của từ Testified trong tiếng Việt

testified

Verb

testified (Verb)

/tˈɛstɪfˌaɪd/
/ˈtɛstəˌfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Để đưa ra một tuyên bố chính thức về những gì mà một người biết hoặc tin là đúng.

Để đưa ra một tuyên bố chính thức về những gì mà một người biết hoặc tin là đúng.

To make a formal statement of what one knows or believes to be true

Ví dụ
Maria đã làm chứng về nạn bắt nạt trực tuyến tại phiên điều trần Thượng viện năm 2023.Maria testified about online bullying at the 2023 Senate hearing.
Linh chưa từng đưa ra lời khai trước tòa về sự phân biệt đối xử trong khu dân cư.Linh never testified about neighborhood discrimination in court.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm chứng trong một phiên tòa

Làm chứng trong một phiên tòa

To give evidence as a witness in a law court

Ví dụ
Linh đã làm chứng về hành vi quấy rối trực tuyến tại tòa án Hà Nội vào thứ Hai.Linh testified about online harassment in Hanoi's court on Monday.
Maria chưa bao giờ ra làm chứng trong vụ phân biệt đối xử năm 2023 tại Boston.Maria never testified in Boston's 2023 discrimination case.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chứng kiến việc gì đó để xác nhận

Chứng kiến việc gì đó để xác nhận

To bear witness to to affirm

Ví dụ
Tại phiên điều trần hôm thứ Ba, Maria đã làm chứng về việc ba lao động khuyết tật bị phân biệt đối xử.At Tuesday's hearing, Maria testified about discrimination against three disabled workers.
Linh chưa làm chứng về vụ bắt nạt tại Trường Số Năm Hà Nội.Linh has not testified about bullying at Hanoi School Number Five.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh