Bản dịch của từ Text disarray trong tiếng Việt

Text disarray

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Text disarray(Noun)

tˈɛkst dˈɪsɐrˌeɪ
ˈtɛkst ˈdɪsɝˌeɪ
01

Tình trạng hỗn loạn hoặc rối ren trong một văn bản

A state of disorder or confusion in a written text

Ví dụ
02

Thiếu sự tổ chức trong việc trình bày thông tin

A lack of organization in the presentation of information

Ví dụ
03

Sự sắp xếp lộn xộn của từ ngữ hoặc ý tưởng trong một tài liệu

The chaotic arrangement of words or ideas in a document

Ví dụ