Bản dịch của từ Text markers trong tiếng Việt

Text markers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Text markers(Noun)

tˈɛkst mˈɑːkəz
ˈtɛkst ˈmɑrkɝz
01

Các ký hiệu hoặc chỉ dẫn được sử dụng để nhấn mạnh hoặc chú thích những phần của một văn bản.

Symbols or indicators used to highlight or annotate parts of a text

Ví dụ
02

Các thiết bị được sử dụng trong các tác phẩm viết nhằm tạo sự nhấn mạnh hoặc cấu trúc tổ chức.

Devices used in written works to add emphasis or organizational structure

Ví dụ
03

Công cụ hướng dẫn sự chú ý của người đọc trong tài liệu viết

Tools for guiding reader attention within written material

Ví dụ