Anh - Việt

Bản dịch của từ Thaws trong tiếng Việt

thaws

NounVerb

thaws (Noun)

/ɵˈɔz/
/ɵˈɔz/
AI

Nghĩa 01

Khoảng thời gian trời ấm lên khiến băng tuyết tan ra.

A period of warmer weather when ice and snow melt.

Ví dụ
Những đợt ấm áp vào tháng Ba giúp cộng đồng chuẩn bị cho hoạt động mùa xuân.The thaws in March help the community prepare for spring activities.
Những đợt ấm áp không ảnh hưởng đến các sự kiện trượt băng năm nay.The thaws did not affect the local ice skating events this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của thaws (Noun)

SingularPlural

thaw

thaws

thaws (Verb)

/ɵˈɔz/
/ɵˈɔz/
AI

Nghĩa 01

Trở nên lỏng, mềm hoặc tan ra do được làm ấm (ví dụ băng, tuyết hoặc chất đông đặc tan khi nhiệt độ tăng).

Become liquid or soft as a result of warming up.

Ví dụ
Băng tan vào mùa xuân, cho phép hoa nở.The ice thaws during spring, allowing flowers to bloom.
Trung tâm cộng đồng không tan cho đến khi thời tiết ấm lên.The community center does not thaws until the weather warms up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thaws (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thaw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thawed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thawed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thaws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thawing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh