Bản dịch của từ The aforementioned trong tiếng Việt

The aforementioned

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The aforementioned(Pronoun)

tʰˈiː ɐfˌɔːmˈɛnʃənd
ˈθi ˌeɪfɔrˈmɛnʃənd
01

Được dùng để tham chiếu lại điều gì đó đã được nói trước đó.

Used to refer back to something that has already been stated

Ví dụ
02

Một cách trang trọng để đề cập đến một sự vật hoặc người cụ thể đã được nhắc đến trước đó.

A formal way of referring to a specific thing or person that has been mentioned before

Ví dụ
03

Người đã được đề cập trước đó.

The one previously mentioned

Ví dụ