Bản dịch của từ The closing time trong tiếng Việt

The closing time

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The closing time(Noun)

tʰˈiː klˈəʊzɪŋ tˈaɪm
ˈθi ˈkɫoʊzɪŋ ˈtaɪm
01

Thời điểm mà một cái gì đó đóng cửa hoặc đến hạn đóng cửa.

The time at which something closes or is due to close

Ví dụ
02

Giờ chót hay khoảng thời gian cuối cùng cho một hoạt động hoặc sự kiện.

The final hour or period for an activity or event

Ví dụ
03

Thời điểm cuối cùng mà một cái gì đó có sẵn hoặc mở cửa.

The latest time that something is available or open

Ví dụ