Bản dịch của từ The island trong tiếng Việt

The island

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The island(Noun)

tˈiː ˈɪzlənd
ˈθi ˈɪsɫənd
01

Một khu vực lãnh thổ riêng biệt về mặt chính trị hoặc văn hóa khác biệt với những khu vực khác.

A distinct territorial area that is politically or culturally separate from others

Ví dụ
02

Một mảnh đất bị bao quanh bởi nước.

A piece of land that is surrounded by water

Ví dụ
03

Một bang hoặc quốc gia hoàn toàn được tạo thành từ các đảo.

A state or country that is comprised entirely of islands

Ví dụ