Bản dịch của từ The right trong tiếng Việt

The right

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The right(Noun)

tʰˈiː rˈaɪt
ˈθi ˈraɪt
01

Quyền lợi chính đáng hoặc danh hiệu đối với một điều gì đó

The just claim or title to something

Ví dụ
02

Một quyền lợi về mặt đạo đức hoặc pháp lý để có hoặc làm điều gì đó.

A moral or legal entitlement to have or do something

Ví dụ
03

Một phương hướng hoặc nguyên tắc hành động có lý do hợp lý về mặt đạo đức hoặc pháp lý.

A course or principle of action that is morally or legally justified

Ví dụ