Bản dịch của từ The youth trong tiếng Việt

The youth

Noun [U] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The youth(Noun Uncountable)

tʰˈiː jˈuːθ
ˈθi ˈjuθ
01

Những người trẻ tuổi được xem như một nhóm

Young people are considered a group.

年轻人作为一个群体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng hoặc đặc điểm của sự trẻ trung

The state or quality of youth

青春的状态或品质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thời kỳ của cuộc đời khi con người còn trẻ, đặc biệt là trước khi trẻ trở thành người lớn.

The stage of life when a person is young, especially the time before a child becomes an adult.

年轻时的阶段,尤其是孩提时代还未步入成年之前的那段时期。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

The youth(Noun Countable)

tʰˈiː jˈuːθ
ˈθi ˈjuθ
01

Một người trẻ tuổi, đặc biệt là nam

The stage of life when someone is young, especially the period before a child becomes an adult.

人生的青涩时期,尤其是在一个孩子真正成长为成年人之前的那段时光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa