Bản dịch của từ Theme song trong tiếng Việt

Theme song

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Theme song(Noun)

ɵim sɑŋ
ɵim sɑŋ
01

Một bài hát gắn liền với một chủ đề hoặc bối cảnh cụ thể, thường được sử dụng trong các chương trình truyền hình hoặc phim ảnh.

A song associated with a particular theme or context often used in television shows or movies.

Ví dụ
02

Một bản nhạc gói gọn bản chất của một buổi biểu diễn.

A musical piece that encapsulates the essence of a show.

Ví dụ
03

Một bài hát đặc trưng đại diện cho một ý tưởng hoặc cảm giác cụ thể.

A characteristic song that represents a particular idea or feeling.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh