Bản dịch của từ Theories inception trong tiếng Việt
Theories inception

Theories inception(Noun)
Một hệ thống ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó, đặc biệt là một hệ thống dựa trên các nguyên tắc chung độc lập với đối tượng cần được giải thích.
A system of ideas intended to explain something especially one based on general principles independent of the thing to be explained
Theories inception(Noun Countable)
Một hệ thống các ý tưởng nhằm giải thích một điều gì đó, đặc biệt là một hệ thống dựa trên những nguyên tắc chung độc lập với điều cần giải thích.
Một niềm tin hoặc một tập hợp những niềm tin có thể được áp dụng vào thực tiễn.
A hypothesis or a supposition for a scientific explanation
Theories inception(Noun Uncountable)
Một tập hợp các nguyên tắc mà từ đó việc thực hành một hoạt động được xây dựng.
The study or formulation of abstract and general principles
Một hệ thống các ý tưởng nhằm giải thích một điều gì đó, đặc biệt là dựa trên những nguyên tắc chung độc lập với đối tượng cần được giải thích.
The nature of something determined by an explanation or framework
Theories inception(Phrase)
Một bộ nguyên tắc mà hoạt động được dựa vào
A beginning or the starting point of something indicating its inception
Một hệ thống ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó, đặc biệt là một hệ thống dựa trên các nguyên tắc tổng quát độc lập với điều cần được giải thích.
The origins from which something develops or arises
