Bản dịch của từ Theories inception trong tiếng Việt

Theories inception

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Theories inception(Noun)

tˈiərɪz ɪnsˈɛpʃən
ˈθiɝiz ˌɪnˈsɛpʃən
01

Một niềm tin hoặc một hệ thống niềm tin có thể được áp dụng vào thực tiễn.

A belief or a set of beliefs that could be put into practice

Ví dụ
02

Một hệ thống ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó, đặc biệt là một hệ thống dựa trên các nguyên tắc chung độc lập với đối tượng cần được giải thích.

A system of ideas intended to explain something especially one based on general principles independent of the thing to be explained

Ví dụ
03

Một tập hợp các nguyên tắc mà trên đó thực hành một hoạt động được dựa vào.

A set of principles on which the practice of an activity is based

Ví dụ

Theories inception(Noun Countable)

tˈiərɪz ɪnsˈɛpʃən
ˈθiɝiz ˌɪnˈsɛpʃən
01

Một hệ thống các ý tưởng nhằm giải thích một điều gì đó, đặc biệt là một hệ thống dựa trên những nguyên tắc chung độc lập với điều cần giải thích.

A speculative idea or conjectural explanation

Ví dụ
02

Một niềm tin hoặc một tập hợp những niềm tin có thể được áp dụng vào thực tiễn.

A hypothesis or a supposition for a scientific explanation

Ví dụ
03

Một bộ nguyên tắc mà thực tiễn của một hoạt động dựa trên.

An idea or system that is formed from a set of principles

Ví dụ

Theories inception(Noun Uncountable)

tˈiərɪz ɪnsˈɛpʃən
ˈθiɝiz ˌɪnˈsɛpʃən
01

Một tập hợp các nguyên tắc mà từ đó việc thực hành một hoạt động được xây dựng.

The study or formulation of abstract and general principles

Ví dụ
02

Một hệ thống các ý tưởng nhằm giải thích một điều gì đó, đặc biệt là dựa trên những nguyên tắc chung độc lập với đối tượng cần được giải thích.

The nature of something determined by an explanation or framework

Ví dụ
03

Một niềm tin hoặc một hệ thống niềm tin có thể được đưa vào thực tiễn.

The field of ideas or the realm of principles governing a system

Ví dụ

Theories inception(Phrase)

tˈiərɪz ɪnsˈɛpʃən
ˈθiɝiz ˌɪnˈsɛpʃən
01

Một bộ nguyên tắc mà hoạt động được dựa vào

A beginning or the starting point of something indicating its inception

Ví dụ
02

Một hệ thống ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó, đặc biệt là một hệ thống dựa trên các nguyên tắc tổng quát độc lập với điều cần được giải thích.

The origins from which something develops or arises

Ví dụ
03

Một niềm tin hoặc một tập hợp các niềm tin có thể được thực hành.

The timeframe when something first came into existence

Ví dụ