Anh - Việt

Bản dịch của từ Theorizer trong tiếng Việt

theorizer

Verb

theorizer (Verb)

/θˈiɚˌaɪzɚ/
/θˈiɚˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · đưa ra ý kiến, kết luận hoặc giả thuyết dựa trên suy nghĩ, suy đoán hơn là bằng chứng chắc chắn.

đưa ra ý kiến, kết luận hoặc giả thuyết dựa trên suy nghĩ, suy đoán hơn là bằng chứng chắc chắn.

to form opinions or reach conclusions through thoughts or speculation.

Ví dụ
Nhiều người lý thuyết tin rằng mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến sức khỏe tâm thần.Many theorizers believe social media impacts mental health significantly.
Những người lý thuyết không phải lúc nào cũng đồng ý về ảnh hưởng của sự cô lập xã hội.Theorizers do not always agree on the effects of social isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh