Anh - Việt

Bản dịch của từ Theoretic trong tiếng Việt

theoretic

Adjective

theoretic (Adjective)

/ɵiəɹˈɛtɪk/
/ɵiəɹˈɛtɪk/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến lý thuyết hoặc giả thuyết hơn là đến các vấn đề thực tiễn; mang tính trừu tượng, nghiên cứu hoặc suy đoán hơn là ứng dụng thực tế.

Liên quan đến lý thuyết hoặc giả thuyết hơn là đến các vấn đề thực tiễn; mang tính trừu tượng, nghiên cứu hoặc suy đoán hơn là ứng dụng thực tế.

Concerned with theories or hypotheses rather than with practical matters.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy đầy những khái niệm lý thuyết về hành vi xã hội.Her essay was full of theoretic concepts about social behavior.
Anh ấy tránh sử dụng quá nhiều ý tưởng lý thuyết trong bài thi nói IELTS của mình.He avoided using too many theoretic ideas in his IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả điều gì đó chỉ tồn tại trên lý thuyết, dựa trên giả thuyết hoặc suy luận chứ chưa được chứng minh hoặc thực hiện trong thực tế.

Mô tả điều gì đó chỉ tồn tại trên lý thuyết, dựa trên giả thuyết hoặc suy luận chứ chưa được chứng minh hoặc thực hiện trong thực tế.

Existing only in theory not proven in reality.

Ví dụ
Bài tiểu luận của cô ấy đầy ý tưởng lý thuyết, không phải giải pháp thực tế.Her essay was full of theoretic ideas, not practical solutions.
Anh ấy không thể áp dụng các khái niệm lý thuyết vào các tình huống thực tế một cách hiệu quả.He couldn't apply the theoretic concepts to real-life situations effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh