Anh - Việt

Bản dịch của từ Theorization trong tiếng Việt

theorization

NounVerb

theorization (Noun)

/θˌiɚəzˈeɪʃən/
/θˌiɚəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình xây dựng, phát triển các giả thuyết hoặc lý thuyết để giải thích một hiện tượng hoặc vấn đề.

Hành động hoặc quá trình xây dựng, phát triển các giả thuyết hoặc lý thuyết để giải thích một hiện tượng hoặc vấn đề.

the act or process of forming theories or hypotheses.

Ví dụ
Việc hình thành lý thuyết về hành vi xã hội giúp chúng ta hiểu rõ hơn về động lực nhóm.The theorization of social behavior helps us understand group dynamics better.
Việc hình thành lý thuyết về các vấn đề xã hội không phải lúc nào cũng được mọi người chấp nhận.The theorization of social issues is not always accepted by everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

theorization (Verb)

/θˌiɚəzˈeɪʃən/
/θˌiɚəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ "theorize"; chỉ hành động hoặc quá trình đưa ra lý thuyết, xây dựng giả thuyết hoặc suy đoán mang tính hệ thống.

Dạng hiện tại phân từ của động từ "theorize"; chỉ hành động hoặc quá trình đưa ra lý thuyết, xây dựng giả thuyết hoặc suy đoán mang tính hệ thống.

present participle of theorize.

Ví dụ
Việc lý thuyết hóa các vấn đề xã hội giúp chúng ta hiểu rõ hơn về động lực cộng đồng.Theorization of social issues helps us understand community dynamics better.
Việc lý thuyết hóa không phải lúc nào cũng dẫn đến giải pháp thực tiễn trong nghiên cứu xã hội.Theorization does not always lead to practical solutions in social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh