Bản dịch của từ Therapy lapse trong tiếng Việt

Therapy lapse

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Therapy lapse(Phrase)

θˈɛrəpi lˈæps
ˈθɛrəpi ˈɫæps
01

Một sự ngừng tạm thời hoặc gián đoạn trong dịch vụ điều trị hoặc liệu pháp.

A temporary stop or interruption in therapeutic services or treatment

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mà liệu pháp không được áp dụng hoặc không hiệu quả.

A period during which therapy is not applied or is ineffective

Ví dụ
03

Sự không tuân thủ lịch trình điều trị theo chỉ định của bệnh nhân.

The failure of a patient to adhere to a prescribed therapy schedule

Ví dụ