Bản dịch của từ Thick skin trong tiếng Việt

Thick skin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thick skin(Noun)

θˈɪk skˈɪn
θˈɪk skˈɪn
01

Nghĩa đen: lớp da dày trên cơ thể (không phải nghĩa bóng như tính cách). Dùng để chỉ da thật sự dày, giữ ấm hoặc bảo vệ cơ thể.

Used other than figuratively or idiomatically see thick skin.

Ví dụ
02

Thuật ngữ chỉ khả năng chịu đựng lời chỉ trích, xúc phạm hoặc hành vi thô bạo mà không dễ bị tổn thương hay nổi giận; không nhạy cảm, không dễ buồn/ xấu hổ khi bị chê bai.

Idiomatic Ability to take criticism or harsh behavior without being easily offended.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh