Bản dịch của từ Thinker trong tiếng Việt

Thinker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thinker(Noun)

ɵˈɪŋkɚ
ɵˈɪŋkəɹ
01

Người thường suy nghĩ sâu, hay trầm ngâm, dành nhiều thời gian để suy tư, cân nhắc hoặc thiền định.

One who spends time thinking contemplating or meditating.

Ví dụ
02

(từ lóng) một câu hỏi, vấn đề hoặc câu đố khiến người ta phải suy nghĩ; một tình huống gây bối rối, cần suy xét kỹ.

Slang A poser a conundrum that requires some thinking.

Ví dụ
03

Người suy nghĩ sâu sắc, thường là một trí thức như triết gia hoặc nhà thần học; người chuyên nghiên cứu và đưa ra ý tưởng, lý thuyết về các vấn đề tư tưởng.

An intellectual such as a philosopher or theologian.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ