Bản dịch của từ Contemplating trong tiếng Việt

Contemplating

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contemplating(Verb)

kˈɑntəmpleɪtɪŋ
kˈɑntəmpleɪtɪŋ
01

Nhìn một cách suy nghĩ sâu sắc.

He gazes into the distance, lost in thought.

静静地凝视着。

Ví dụ
02

Có trong đầu như một kế hoạch hoặc ý định.

Having something in mind as a plan or intention.

心里像是有个计划或打算一样。

Ví dụ
03

Suy nghĩ thấu đáo hoặc cân nhắc cẩn thận.

To think deeply or consider carefully

深思熟虑或细心考虑

Ví dụ

Dạng động từ của Contemplating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Contemplate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Contemplated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Contemplated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Contemplates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Contemplating

Contemplating(Noun)

01

Hành động cân nhắc kỹ lưỡng điều gì đó

The act of carefully examining or reviewing something.

仔细检查某事的行动

Ví dụ
02

Một trạng thái suy nghĩ sâu sắc.

A state of deep contemplation.

一种深沉的沉思状态。

Ví dụ
03

Hành động suy ngẫm qua việc quan sát kỹ lưỡng.

Thoughtful action; careful observation.

深思熟虑的观察行为

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ