Anh - Việt

Bản dịch của từ Contemplating trong tiếng Việt

contemplating

VerbNoun

contemplating (Verb)

/kˈɑntəmpleɪtɪŋ/
/kˈɑntəmpleɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Để trầm ngâm nhìn vào.

To look thoughtfully at.

Ví dụ
Nhiều người đang suy nghĩ về những thay đổi xã hội sau các cuộc biểu tình năm 2020.Many people are contemplating social changes after the 2020 protests.
Cô ấy không đang suy nghĩ về việc tham gia bất kỳ nhóm xã hội nào năm nay.She is not contemplating joining any social groups this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có trong tâm trí như một kế hoạch hoặc ý định.

To have in mind as a plan or intention.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đang suy nghĩ về sự nghiệp tương lai sau khi tốt nghiệp.Many students are contemplating their future careers after graduation.
Cô ấy không suy nghĩ về việc chuyển đến thành phố khác để làm việc.She is not contemplating moving to another city for work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để suy nghĩ sâu sắc hoặc xem xét cẩn thận.

To think deeply or consider carefully.

Ví dụ
Ủy ban đang suy nghĩ về các chính sách mới cho bình đẳng xã hội năm 2024.The committee is contemplating new policies for social equality in 2024.
Họ không đang suy nghĩ về bất kỳ thay đổi nào cho các chương trình xã hội hiện tại.They are not contemplating any changes to the current social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contemplating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contemplate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contemplated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contemplated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contemplates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contemplating

contemplating (Noun)

AI

Nghĩa 01

Hành động xem xét điều gì đó một cách cẩn thận.

The action of considering something carefully.

Ví dụ
Suy nghĩ về các vấn đề xã hội giúp chúng ta hiểu các quan điểm khác nhau.Contemplating social issues helps us understand different perspectives in society.
Cô ấy hiện không suy nghĩ về bất kỳ thay đổi xã hội nào cho cộng đồng của mình.She is not contemplating any social changes right now for her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một trạng thái suy tư sâu sắc.

A state of deep reflection.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đang suy ngẫm về sự nghiệp tương lai trong đại học.Many students are contemplating their future careers during university.
Cô ấy không đang suy ngẫm về việc tham gia chương trình phục vụ cộng đồng mùa hè này.She is not contemplating joining the community service program this summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động suy ngẫm; quan sát chu đáo.

The act of contemplating thoughtful observation.

Ví dụ
Nhiều người đang suy ngẫm về các vấn đề xã hội trong đại dịch năm 2023.Many people are contemplating social issues during the pandemic in 2023.
Họ không đang suy ngẫm về tác động của mạng xã hội đến sức khỏe tâm thần.They are not contemplating the impact of social media on mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh