Bản dịch của từ Thinner fluid trong tiếng Việt

Thinner fluid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thinner fluid(Noun)

thˈɪnɐ flˈuːɪd
ˈθɪnɝ ˈfɫuɪd
01

Một hợp chất dùng để điều chỉnh lưu lượng hoặc cách áp dụng vật liệu.

A compound for adjusting the flow or application of materials

Ví dụ
02

Một loại chất lỏng có độ đặc ít hơn so với các chất lỏng thông thường.

A type of fluid that has a consistency less thick than standard fluids

Ví dụ
03

Chất dùng để giảm độ nhớt của sơn và các vật liệu khác.

Substance used to reduce viscosity of paints and other materials

Ví dụ