Bản dịch của từ Thinner fluid trong tiếng Việt
Thinner fluid
Noun [U/C]

Thinner fluid(Noun)
thˈɪnɐ flˈuːɪd
ˈθɪnɝ ˈfɫuɪd
01
Một hợp chất dùng để điều chỉnh lưu lượng hoặc cách áp dụng vật liệu.
A compound for adjusting the flow or application of materials
Ví dụ
02
Một loại chất lỏng có độ đặc ít hơn so với các chất lỏng thông thường.
A type of fluid that has a consistency less thick than standard fluids
Ví dụ
