Anh - Việt

Bản dịch của từ Thinnings trong tiếng Việt

thinnings

Noun

thinnings (Noun)

/ˈθɪnɪŋz/
/ˈθɪnɪŋz/
AI

Nghĩa 01

Cây giống, cây hoặc quả đã được loại bỏ để cải thiện sự phát triển của những cây còn lại.

Seedlings, trees, or fruit which have been removed to improve the growth of those remaining.

Ví dụ