Bản dịch của từ Third-generation immigrant trong tiếng Việt

Third-generation immigrant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Third-generation immigrant(Noun)

θˌɜːdʒənərˈeɪʃən ˈɪmɪɡrənt
ˈθɝdʒənɝˈeɪʃən ˈɪmɪɡrənt
01

Một người là thành viên trong gia đình đã định cư ở một quốc gia mới ba thế hệ trước.

A person from a family that emigrated to a new country three generations ago.

一个属于一个已经迁移到一个新国家三代前家庭的世代的人。

Ví dụ
02

Ám chỉ con cháu của những người nhập cư đã hòa nhập vào văn hóa của đất nước mới qua ba thế hệ.

Talking about the descendants of immigrants who have fully integrated into the culture of their new country after three generations.

指那些已经融入新国家文化,经过三代人传承的移民后裔。

Ví dụ
03

Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về bản sắc văn hóa và sự hội nhập tại quốc gia chủ nhà

It's commonly discussed in conversations about cultural identity and integration in the host country.

这个短语常在讨论文化认同感和在主流社会融入问题时使用。

Ví dụ