Bản dịch của từ Thirst for knowledge trong tiếng Việt

Thirst for knowledge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thirst for knowledge(Noun)

θɝˈst fˈɔɹ nˈɑlədʒ
θɝˈst fˈɔɹ nˈɑlədʒ
01

Sự háo hức hoặc khao khát được tham gia vào hoạt động trí tuệ và tìm kiếm kiến thức.

A sense of excitement or desire for intellectual engagement and enlightenment.

渴望智识学习与启迪的热情

Ví dụ
02

Một mong muốn mãnh liệt để học hỏi hoặc tiếp thu kiến thức.

An intense desire to learn or acquire knowledge.

一种强烈的求知欲望或渴望学习的热情。

Ví dụ
03

Việc tìm kiếm trí tuệ và sự hiểu biết thông qua giáo dục và trải nghiệm.

The pursuit of wisdom and understanding through education and experience.

通过教育和经验追求智慧与理解

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh