Bản dịch của từ Thriving salesperson trong tiếng Việt
Thriving salesperson
Noun [U/C]

Thriving salesperson(Noun)
θrˈaɪvɪŋ sˈeɪlspəsən
ˈθraɪvɪŋ ˈseɪɫˌspɝsən
01
Một người bán hàng hóa hoặc dịch vụ một cách chuyên nghiệp.
A person who sells goods or services professionally
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân đại diện cho một công ty hoặc sản phẩm trong các giao dịch thương mại.
An individual who represents a company or product in commercial transactions
Ví dụ
