Bản dịch của từ Thump trong tiếng Việt

Thump

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thump (Verb)

ɵəmp
ɵˈʌmp
01

Đánh mạnh, đập mạnh (thường bằng nắm tay hoặc vật cùn), tạo ra tiếng động hoặc cảm giác va chạm rõ rệt.

Hit or strike heavily especially with the fist or a blunt implement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ) Đánh bại ai đó rất nặng, thắng áp đảo hoặc hạ gục hoàn toàn trong một cuộc thi, trận đấu hoặc cuộc tranh luận.

Defeat heavily.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Thump (Noun)

ɵəmp
ɵˈʌmp
01

Một cú đánh mạnh, có lực nhưng không sắc, tạo ra tiếng đập thình thịch; thường là cú đánh bằng nắm tay hoặc vật cùn.

A dull heavy blow with a persons fist or a blunt implement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ