Anh - Việt
thursday
Noun
thursday (Noun)
/θˈɜːzdeɪ/
/ˈθɝzˌdeɪ/
AI
Ví dụ
Thứ Năm là ngày Maya làm tình nguyện hằng tuần tại ngân hàng thực phẩm.Thursday is Maya's weekly day for volunteering at the food bank.
Cuộc họp khu phố tháng này không diễn ra vào thứ Năm.The neighborhood meeting is not held on Thursday this month.
Từ tiếng Việt gần nghĩa