Anh - Việt

Bản dịch của từ Thursday trong tiếng Việt

thursday

Noun

thursday (Noun)

/θˈɜːzdeɪ/
/ˈθɝzˌdeɪ/
AI

Nghĩa 01

ngày trong tuần đứng sau thứ Tư và đứng trước thứ Sáu

the day of the week after Wednesday and before Friday

Ví dụ
Thứ Năm là ngày Maya làm tình nguyện hằng tuần tại ngân hàng thực phẩm.Thursday is Maya's weekly day for volunteering at the food bank.
Cuộc họp khu phố tháng này không diễn ra vào thứ Năm.The neighborhood meeting is not held on Thursday this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh