Bản dịch của từ Thor trong tiếng Việt
Thor
Noun [U/C]

Thor(Noun)
tˈɔː
ˈθɔr
01
Trong thần thoại Bắc Âu, Thor là vị thần của sấm sét, chớp nhoáng, bão tố, cây sồi, sức mạnh, sự bảo vệ nhân loại, cùng với việc thánh hóa và tính đa dạng sinh học.
In Norse mythology, Thor is the god of thunder, storms, oak trees, strength, human protection, as well as sanctification and fertility.
在北欧神话中,托尔是雷电、风暴、橡树的神,象征力量、人类的保护,同时也与神圣和丰饶有关。
Ví dụ
Ví dụ
