Bản dịch của từ Thyroxine trong tiếng Việt

Thyroxine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thyroxine(Noun)

ɵaɪɹˈɑksin
ɵaɪɹˈɑksin
01

Hormôn chính do tuyến giáp tiết ra, giúp tăng tốc độ trao đổi chất trong cơ thể và điều hòa sự phát triển, tăng trưởng.

The main hormone produced by the thyroid gland acting to increase metabolic rate and so regulating growth and development.

甲状腺素,主要由甲状腺分泌,增加代谢率并调节生长发育。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh