Bản dịch của từ Ticker symbol trong tiếng Việt

Ticker symbol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ticker symbol(Noun)

tˈɪkɚ sˈɪmbəl
tˈɪkɚ sˈɪmbəl
01

Một chuỗi chữ cái duy nhất được gán cho một chứng khoán hoặc cổ phiếu nhằm mục đích giao dịch.

A unique series of letters assigned to a security or a stock for trading purposes.

Ví dụ
02

Một đại diện của cổ phiếu công ty trên sàn giao dịch, được sử dụng để nhận diện dễ dàng.

A representation of a company’s stock on an exchange, used for easy identification.

Ví dụ
03

Mã dưới đó một cổ phiếu hoặc quỹ tương hỗ được giao dịch trên sàn giao dịch.

The code under which a stock or mutual fund is traded on an exchange.

Ví dụ