Bản dịch của từ Ticket option trong tiếng Việt
Ticket option
Noun [U/C]

Ticket option(Noun)
tˈɪkɪt ˈɒpʃən
ˈtɪkɪt ˈɑpʃən
01
Một mẩu giấy hoặc thẻ nhỏ được cấp quyền cho người sở hữu để vào nơi nào đó, sử dụng dịch vụ hoặc tham gia một sự kiện
A small piece of paper or card that grants permission for the holder to access a location, use a service, or attend an event.
Một mảnh giấy hoặc thẻ nhỏ dùng để cấp quyền cho người giữ để vào một nơi, sử dụng dịch vụ hoặc tham gia một sự kiện.
Ví dụ
Ví dụ
