Bản dịch của từ Tie down trong tiếng Việt

Tie down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tie down(Phrase)

taɪ daʊn
taɪ daʊn
01

Để ngăn chặn ai đó rời đi hoặc hành động tự do.

To prevent someone from leaving or acting freely.

Ví dụ
02

Để cố định một vật thể tại chỗ.

To secure an object in place.

Ví dụ
03

Để hạn chế hoặc hạn chế một cái gì đó.

To restrain or limit something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh