Anh - Việt

Bản dịch của từ Tie-in arrangement trong tiếng Việt

tie-in arrangement

Noun

tie-in arrangement (Noun)

/tˈiɨn ɚˈeɪndʒmənt/
/tˈiɨn ɚˈeɪndʒmənt/
AI

Nghĩa 01

Một thỏa thuận kinh doanh yêu cầu mua một sản phẩm khi mua sản phẩm khác.

A business agreement that requires the purchase of one product when buying another.

Ví dụ
Phòng tập thể hình địa phương có một thỏa thuận liên kết với các cửa hàng thực phẩm.The local gym has a tie-in arrangement with nearby health food stores.
Họ không thích thỏa thuận liên kết tại quán cà phê.They do not like the tie-in arrangement at the coffee shop.

Nghĩa 02

Một thỏa thuận mà trong đó một điều được liên kết hoặc kết nối với một điều khác.

An arrangement in which one thing is linked or connected to another.

Ví dụ
Lễ hội có một thỏa thuận kết nối với các doanh nghiệp địa phương để tài trợ.The festival had a tie-in arrangement with local businesses for sponsorship.
Không có thỏa thuận kết nối nào giữa tổ chức từ thiện và ban tổ chức sự kiện.There was no tie-in arrangement between the charity and the event organizers.

Nghĩa 03

Một nghĩa vụ hợp đồng trong tiếp thị hoặc bán lẻ để quảng bá các sản phẩm cùng nhau.

A contractual obligation in marketing or retailing to promote products together.

Ví dụ
Thỏa thuận hợp tác đã tăng doanh số cho sự kiện từ thiện tháng trước.The tie-in arrangement boosted sales for the charity event last month.
Nhiều công ty không sử dụng thỏa thuận hợp tác cho các chiến dịch xã hội.Many companies do not use a tie-in arrangement for social campaigns.