Bản dịch của từ Tieback trong tiếng Việt
Tieback
Noun [U/C]

Tieback(Noun)
tˈaɪbæk
tˈaɪbæk
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong xây dựng, cáp hoặc dây thừng dùng để nâng đỡ hoặc giữ vững một công trình.
In construction, a cable or wire is used to support a structure or keep it in place.
在建造过程中,一根钢索或绳索被用来支撑结构或稳固其位置。
Ví dụ
