Bản dịch của từ Tight budget trong tiếng Việt

Tight budget

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tight budget(Phrase)

tˈaɪt bˈʌdʒɪt
ˈtaɪt ˈbədʒət
01

Một tình huống trong đó ai đó phải quản lý tài chính của họ một cách cẩn thận do thiếu hụt tiền.

A situation where someone has to carefully manage their finances due to insufficient funds

Ví dụ
02

Một hạn chế tài chính giới hạn việc chi tiêu.

A financial constraint that restricts spending

Ví dụ
03

Một khoản tiền hạn chế được phân bổ cho việc chi tiêu.

A limited amount of money allocated for spending

Ví dụ