Anh - Việt

Bản dịch của từ Tills trong tiếng Việt

tills

Noun CountableNoun

tills (Noun Countable)

/tˈɪlz/
/tˈɪlz/
AI

Nghĩa 01 · Một cơ sở hoặc chi nhánh của một ngân hàng.

Một cơ sở hoặc chi nhánh của một ngân hàng.

An establishment or branch of a bank.

Ví dụ
Nhiều chi nhánh ngân hàng địa phương cung cấp khoản vay cho doanh nghiệp nhỏ trong cộng đồng của chúng tôi.Many local tills offer loans to small businesses in our community.
Không phải tất cả các chi nhánh ngân hàng đều cung cấp dịch vụ giống nhau cho khách hàng cần giúp đỡ.Not all tills provide the same services for customers in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một vật chứa tiền mặt hoặc đồ vật có giá trị trong một cửa hàng.

Một vật chứa tiền mặt hoặc đồ vật có giá trị trong một cửa hàng.

A container for holding cash or valuables in a store.

Ví dụ
Các cái két tại Walmart chứa hơn 10.000 đô la tiền mặt tuần trước.The tills at Walmart held over $10,000 in cash last weekend.
Các cái két không đủ chỗ cho tất cả tiền mặt.The tills do not have enough space for all the cash.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tills (Noun)

/tˈɪlz/
/tˈɪlz/
AI

Nghĩa 01 · Máy tính tiền.

Máy tính tiền.

A cash register.

Ví dụ
Các máy tính tiền tại Walmart đã xử lý hơn 500 giao dịch hôm qua.The tills at Walmart processed over 500 transactions yesterday.
Các máy tính tiền không chấp nhận séc tại cửa hàng tạp hóa địa phương.The tills do not accept checks at the local grocery store.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một gò đất hoặc bờ đất hoặc trầm tích do sông băng để lại.

Một gò đất hoặc bờ đất hoặc trầm tích do sông băng để lại.

A mound or ridge of earth or sediment left by a glacier.

Ví dụ
Công viên có những đống đất đẹp do băng cổ tạo ra.The park has beautiful tills created by ancient glaciers.
Nhiều người không biết về những đống đất ở khu vực của chúng ta.Many people do not know about the tills in our region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một loại bờ ở một số khu vực.

Một loại bờ ở một số khu vực.

A type of bank in some regions.

Ví dụ
Nhiều người sử dụng ngân hàng để quản lý tiền bạc hiệu quả.Many people use tills to manage their money effectively.
Không phải ai cũng tin tưởng ngân hàng cho tiết kiệm và đầu tư.Not everyone trusts tills for their savings and investments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh