Bản dịch của từ Time of inclusion trong tiếng Việt

Time of inclusion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time of inclusion(Phrase)

tˈaɪm ˈɒf ɪnklˈuːʒən
ˈtaɪm ˈɑf ˌɪnˈkɫuʒən
01

Khoảng thời gian bao gồm việc thêm vào những yếu tố hoặc người tham gia cụ thể.

The time period that encompasses the inclusion of particular elements or participants

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mà điều gì đó được bao gồm hoặc được xem xét.

A period during which something is included or taken into account

Ví dụ
03

Thời gian mà một sự kiện hoặc hành động được công nhận là một phần của bối cảnh lớn hơn.

The duration in which an event or action is recognized as being part of a larger context

Ví dụ