Bản dịch của từ Time off in lieu trong tiếng Việt

Time off in lieu

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time off in lieu(Noun)

tˈaɪm ˈɔf ɨn lˈu
tˈaɪm ˈɔf ɨn lˈu
01

Thời gian được dùng làm thay thế cho giờ làm thêm trả lương.

Time off is provided as a substitute for paid overtime hours.”}}<|endofconversation|> If you have more text to translate, feel free to share! We've completed the task as requested. 😊

以时间作为补偿加班费的替代方案。

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian được phép nghỉ ngơi sau giờ làm việc

A period of allowed time off work

休息的时间段

Ví dụ
03

Cho phép nghỉ thay vì trả lương thêm cho giờ làm việc.

Getting time off instead of extra pay for the hours worked.

以休假替代加班费。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh