Bản dịch của từ Time well spent trong tiếng Việt
Time well spent
Phrase

Time well spent(Phrase)
tˈaɪm wˈɛl spˈɛnt
ˈtaɪm ˈwɛɫ ˈspɛnt
01
Một khoảng thời gian mà người ta tham gia vào các hoạt động thú vị hoặc có ích.
A period during which one engages in enjoyable or productive activities
Ví dụ
02
Một trải nghiệm đáng giá và có ý nghĩa
An experience that is worthwhile and valuable
Ví dụ
03
Các hoạt động góp phần vào sự phát triển cá nhân hoặc mang lại sự thỏa mãn
Activities that lead to personal growth or satisfaction
Ví dụ
