Anh - Việt
timings
Noun
timings (Noun)
/tˈaɪmɪŋz/
/ˈtaɪmɪŋz/
AI
Ví dụ
Thời gian cuộc tranh luận cộng đồng của Maya rất rõ ràng: sáu giờ tối thứ Sáu.Maya's timings for the community debate are clear: 6 p.m. Friday.
Thời gian tổ chức hội chợ từ thiện Chủ nhật tuần trước không phù hợp với người cao tuổi.The charity fair's timings were not suitable for elderly residents last Sunday.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Việc Maya ghi thời gian các nhiệm vụ tình nguyện đã cải thiện báo cáo chương trình xã hội.Maya's timings of volunteer tasks improved our social program report.
Cuộc khảo sát thiếu số liệu ghi thời gian đáng tin cậy cho các cuộc phỏng vấn người vô gia cư.The survey lacked reliable timings for interviews with homeless residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra, một ví dụ về sự kiện.
Thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra, một ví dụ về sự kiện.
The precise time when something happens an instance of occurrence
Ví dụ
Thời gian diễn đàn cộng đồng gồm đăng ký lúc 6 giờ và thảo luận lúc 7 giờ.The community forum timings include 6 p.m. registration and 7 p.m. discussion.
Lịch trình buổi hòa nhạc từ thiện không rõ trên trang mạng xã hội của Sarah.The charity concert timings are not clear on Sarah's social media page.
Từ tiếng Việt gần nghĩa