Bản dịch của từ To be brave trong tiếng Việt

To be brave

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be brave(Phrase)

tˈuː bˈɛ brˈeɪv
ˈtoʊ ˈbi ˈbreɪv
01

Hành động với lòng dũng cảm bất chấp nỗi sợ hãi hoặc khó khăn

To act with courage despite fear or difficulty

Ví dụ
02

Thể hiện sự can đảm trong những tình huống có thể gây sợ hãi

To exhibit bravery in situations that may be intimidating

Ví dụ
03

Có can đảm đối mặt với thử thách hoặc nguy hiểm

To have courage in the face of challenges or danger

Ví dụ