Bản dịch của từ To be duped trong tiếng Việt

To be duped

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be duped(Verb)

tˈuː bˈɛ djˈuːpt
ˈtoʊ ˈbi ˈdupt
01

Lừa dối hoặc làm ai đó tin vào một điều không đúng.

To deceive or trick someone into believing something false

Ví dụ
02

Dẫn dắt ai đó tin vào điều không đúng.

To lead someone to believe something that is not true

Ví dụ
03

Lừa đảo hoặc lừa gạt ai đó

To cheat or swindle someone

Ví dụ