Bản dịch của từ To come along trong tiếng Việt
To come along
Phrase

To come along(Phrase)
tˈuː kˈəʊm ˈeɪlɒŋ
ˈtoʊ ˈkoʊm ˈaɪˈɫɔŋ
01
Xảy ra hoặc diễn ra, đặc biệt theo chiều hướng tích cực
Occurs or appears, especially in a positive way
特别是以积极的方式发生或出现
Ví dụ
Ví dụ
03
Tham gia cùng ai đó vào một trải nghiệm hay hoạt động chung
Join someone in a fun experience or activity together.
加入某人,共同参与一项活动或经历
Ví dụ
